охра́на
Dấu sắc trên охра́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охра́на nghĩa là sự bảo vệ, canh gác.
Nghĩa của охра́на
Danh từ
- Sự bảo vệ, canh gác; lực lượng bảo vệ.
Biến cách của охра́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | охра́на | охра́ны |
| Sinh cách кого? чего? | охра́ны | охра́н |
| Tặng cách кому? чему? | охра́не | охра́нам |
| Đối cách кого? что? | охра́ну | охра́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | охра́ной | охра́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | охра́не | охра́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của охра́на
Câu ví dụ với охра́на
- Пожалуйста, позовите службу охраны гостиницы. Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407500
- Вызови охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768834
- Вызовите охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768835
- Вызывай охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768838
- Вызывайте охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
охрана nghĩa là gì?
охрана (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, canh gác.
охрана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охра́на (phiên âm Latinh oxrána, IPA [ɐˈxranə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.