TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

охра́на

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
oxrána[ɐˈxranə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên охра́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

охра́на nghĩa là sự bảo vệ, canh gác.

Nghĩa của охра́на

Danh từ

  1. Sự bảo vệ, canh gác; lực lượng bảo vệ.

Biến cách của охра́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?охра́наохра́ны
Sinh cách кого? чего?охра́ныохра́н
Tặng cách кому? чему?охра́неохра́нам
Đối cách кого? что?охра́нуохра́ны
Công cụ cách кем? чем?охра́нойохра́нами
Giới cách о ком? о чём?охра́неохра́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của охра́на

Câu ví dụ với охра́на

  • Пожалуйста, позовите службу охраны гостиницы. Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407500
  • Вызови охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768834
  • Вызовите охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768835
  • Вызывай охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768838
  • Вызывайте охрану. Gọi bảo vệ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5768840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

охрана nghĩa là gì?

охрана (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, canh gác.

охрана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là охра́на (phiên âm Latinh oxrána, IPA [ɐˈxranə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.