TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

охране́ние

giống trungbất động vật
oxranénije[ɐxrɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên охране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

охране́ние nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

Nghĩa của охране́ние

Danh từ

  1. sách vở [sự] bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn.
    • воен.đội cảnh giới
    • боево́е охранениеđội cảnh giới tác chiến
    • похо́дное охранениеđội cảnh giới hành quân
    • тылово́е охранениеđội hậu vệ
    • передово́е охранениеđội tiền vệ
    • охранение на о́тдыхеđội cảnh giới khi nghỉ

Biến cách của охране́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?охране́ниеохране́ния
Sinh cách кого? чего?охране́нияохране́ний
Tặng cách кому? чему?охране́ниюохране́ниям
Đối cách кого? что?охране́ниеохране́ния
Công cụ cách кем? чем?охране́ниемохране́ниями
Giới cách о ком? о чём?охране́нииохране́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

охранение nghĩa là gì?

охранение (danh từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

охранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là охране́ние (phiên âm Latinh oxranénije, IPA [ɐxrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.