охране́ние
Dấu sắc trên охране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охране́ние nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
Nghĩa của охране́ние
Danh từ
- sách vở [sự] bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn.
- воен.đội cảnh giới
- боево́е охранениеđội cảnh giới tác chiến
- похо́дное охранениеđội cảnh giới hành quân
- тылово́е охранениеđội hậu vệ
- передово́е охранениеđội tiền vệ
- охранение на о́тдыхеđội cảnh giới khi nghỉ
Biến cách của охране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | охране́ние | охране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | охране́ния | охране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | охране́нию | охране́ниям |
| Đối cách кого? что? | охране́ние | охране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | охране́нием | охране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | охране́нии | охране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
охранение nghĩa là gì?
охранение (danh từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
охранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охране́ние (phiên âm Latinh oxranénije, IPA [ɐxrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.