охрани́тель
Dấu sắc trên охрани́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охрани́тель nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ.
Nghĩa của охрани́тель
Danh từ
- Người bảo vệ, người bảo hộ, người giữ gìn.
- охрани́тель нра́вственностиngười bảo vệ đạo đức
Biến cách của охрани́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | охрани́тель | охрани́тели |
| Sinh cách кого? чего? | охрани́теля | охрани́телей |
| Tặng cách кому? чему? | охрани́телю | охрани́телям |
| Đối cách кого? что? | охрани́теля | охрани́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | охрани́телем | охрани́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | охрани́теле | охрани́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của охрани́тель
Câu hỏi thường gặp
охранитель nghĩa là gì?
охранитель (danh từ) nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ.
охранитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охрани́тель (phiên âm Latinh oxranítelʹ, IPA [ɐxrɐˈnʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.