охра́нка
giống cáibất động vật
oxránka[ɐˈxrankə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên охра́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охра́нка nghĩa là sở mật thám.
Nghĩa của охра́нка
Danh từ
- Sở mật thám (ở nước Nga sa hoàng).
Biến cách của охра́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | охра́нка | охра́нки |
| Sinh cách кого? чего? | охра́нки | охра́нок |
| Tặng cách кому? чему? | охра́нке | охра́нкам |
| Đối cách кого? что? | охра́нку | охра́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | охра́нкой | охра́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | охра́нке | охра́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
охранка nghĩa là gì?
охранка (danh từ) nghĩa là sở mật thám.
охранка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охра́нка (phiên âm Latinh oxránka, IPA [ɐˈxrankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.