TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

охра́нник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
oxránnik[ɐˈxranʲːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên охра́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

охра́нник nghĩa là vệ sĩ, cảnh vệ viên.

Nghĩa của охра́нник

Danh từ

  1. Vệ sĩ, cảnh vệ viên, bảo vệ viên, người cảnh vệ, người bảo vệ.
  2. агент охранки Tên mật thám (ở nước Nga sa hoàng).

Biến cách của охра́нник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?охра́нникохра́нники
Sinh cách кого? чего?охра́нникаохра́нников
Tặng cách кому? чему?охра́нникуохра́нникам
Đối cách кого? что?охра́нникаохра́нников
Công cụ cách кем? чем?охра́нникомохра́нниками
Giới cách о ком? о чём?охра́нникеохра́нниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với охра́нник

  • Я личный охранник Тома. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3069173
  • Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

охранник nghĩa là gì?

охранник (danh từ) nghĩa là vệ sĩ, cảnh vệ viên.

охранник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là охра́нник (phiên âm Latinh oxránnik, IPA [ɐˈxranʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.