охри́пший
Dấu sắc trên охри́пший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охри́пший nghĩa là khản giọng, khản tiếng.
Nghĩa của охри́пший
Tính từ
- Khản giọng, khản tiếng, khản đặc, khàn khàn.
Biến cách của охри́пший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | охри́пший | охри́пшее | охри́пшая | охри́пшие |
| Sinh cách | охри́пшего | охри́пшего | охри́пшей | охри́пших |
| Tặng cách | охри́пшему | охри́пшему | охри́пшей | охри́пшим |
| Đối cách | охри́пший | охри́пшее | охри́пшую | охри́пшие |
| Công cụ cách | охри́пшим | охри́пшим | охри́пшей | охри́пшими |
| Giới cách | охри́пшем | охри́пшем | охри́пшей | охри́пших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
охрипший nghĩa là gì?
охрипший (tính từ) nghĩa là khản giọng, khản tiếng.
охрипший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охри́пший (phiên âm Latinh oxrípšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.