о́христый
óxristyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́христый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́христый nghĩa là ocrơ, đất vàng, có màu vàng đất, vàng lẫn hồng.
Nghĩa của о́христый
Tính từ
- [Có, chứa] ocrơ, đất vàng, thổ hoang; son, đất son (см. о́хра).
- Có màu vàng đất, vàng lẫn hồng.
Câu hỏi thường gặp
охристый nghĩa là gì?
охристый (tính từ) nghĩa là ocrơ, đất vàng, có màu vàng đất, vàng lẫn hồng.
охристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́христый (phiên âm Latinh óxristyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.