охроме́ть
Dấu sắc trên охроме́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охроме́ть nghĩa là bị thọt chân, khập khiễng.
Nghĩa của охроме́ть
Động từ
- Bị thọt chân, khập khiễng, tập tễnh, cà nhắc.
Chia động từ охроме́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | охроме́ю |
| ты | охроме́ешь |
| он / она́ / оно́ | охроме́ет |
| мы | охроме́ем |
| вы | охроме́ете |
| они́ | охроме́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | охроме́л |
| Giống cái (она́) | охроме́ла |
| Giống trung (оно́) | охроме́ло |
| Số nhiều (они́) | охроме́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | охроме́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | охроме́йте |
Câu hỏi thường gặp
охрометь nghĩa là gì?
охрометь (động từ) nghĩa là bị thọt chân, khập khiễng.
охрометь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охроме́ть (phiên âm Latinh oxrométʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.