оцениваться
thể chưa hoàn thành
ocenivatʹsja
giọng máy của trình duyệt
оцениваться nghĩa là định giá, đánh giá, coi.
Nghĩa của оцениваться
Động từ
- [Được, bị] định giá, đánh giá.
- иму́щество оце́ниватьсяается а ты́сячу рубле́йtài sản được định giá là một nghìn rúp
- рассматриваться [được, bị] coi, xem, đánh giá.
- его́ посту́пок оце́ниватьсяаеться как просто́е хулига́нствоhành vi của nó bị coi (xem) như là hành động côn đồ
Câu hỏi thường gặp
оцениваться nghĩa là gì?
оцениваться (động từ) nghĩa là định giá, đánh giá, coi.
оцениваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оцениваться (phiên âm Latinh ocenivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.