оце́нивать
Dấu sắc trên оце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оце́нивать nghĩa là định giá, đánh giá.
Nghĩa của оце́нивать
Động từ
- Định giá, đánh giá. + đối cách
- оцени́ть кни́гу в два рубля́định giá (đánh giá) quyển sách là hai rúp
- перен.đánh giá, nhận định
- пра́вильно оцени́ть созда́вшееся положе́ниеnhận định đúng tình hình, đánh giá đúng thực trạng
- оце́нивать зна́ния студе́нтаđánh giá (nhận định, nhận xét) trình độ hiểu biết của người sinh viên
- оцени́ть по досто́нствуđánh giá theo đúng [chân] giá trị
- оце́нивать на гла́зước lượng bằng mắt
Cặp thể của оце́нивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ оце́нивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оце́ниваю |
| ты | оце́ниваешь |
| он / она́ / оно́ | оце́нивает |
| мы | оце́ниваем |
| вы | оце́ниваете |
| они́ | оце́нивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оценивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оце́нивал |
| Giống cái (она́) | оце́нивала |
| Giống trung (оно́) | оце́нивало |
| Số nhiều (они́) | оце́нивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оце́нивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оце́нивайте |
Họ từ của оце́нивать
Câu hỏi thường gặp
оценивать nghĩa là gì?
оценивать (động từ) nghĩa là định giá, đánh giá.
оценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оце́нивать (phiên âm Latinh océnivatʹ, IPA [ɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.