TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оце́нивать

thể chưa hoàn thành
océnivatʹ[ɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оце́нивать nghĩa là định giá, đánh giá.

Nghĩa của оце́нивать

Động từ

  1. Định giá, đánh giá. + đối cách
    • оцени́ть кни́гу в два рубля́định giá (đánh giá) quyển sách là hai rúp
    • перен.đánh giá, nhận định
    • пра́вильно оцени́ть созда́вшееся положе́ниеnhận định đúng tình hình, đánh giá đúng thực trạng
    • оце́нивать зна́ния студе́нтаđánh giá (nhận định, nhận xét) trình độ hiểu biết của người sinh viên
    • оцени́ть по досто́нствуđánh giá theo đúng [chân] giá trị
    • оце́нивать на гла́зước lượng bằng mắt

Cặp thể của оце́нивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оце́нивать

NgôiHiện tại
яоце́ниваю
тыоце́ниваешь
он / она́ / оно́оце́нивает
мыоце́ниваем
выоце́ниваете
они́оце́нивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оценивать.

Quá khứ

Giống đực (он)оце́нивал
Giống cái (она́)оце́нивала
Giống trung (оно́)оце́нивало
Số nhiều (они́)оце́нивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оце́нивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оце́нивайте

Họ từ của оце́нивать

Câu hỏi thường gặp

оценивать nghĩa là gì?

оценивать (động từ) nghĩa là định giá, đánh giá.

оценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оце́нивать (phiên âm Latinh océnivatʹ, IPA [ɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.