TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оце́ночный

océnočnyj[ɐˈt͡sɛnət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оце́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оце́ночный nghĩa là đánh giá.

Nghĩa của оце́ночный

Tính từ

  1. Thuộc về định giá, đánh giá.
    • оце́ночная коми́ссияhội đồng định giá

Biến cách của оце́ночный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоце́ночныйоце́ночноеоце́ночнаяоце́ночные
Sinh cáchоце́ночногооце́ночногооце́ночнойоце́ночных
Tặng cáchоце́ночномуоце́ночномуоце́ночнойоце́ночным
Đối cáchоце́ночный / оце́ночногооце́ночноеоце́ночнуюоце́ночные / оце́ночных
Công cụ cáchоце́ночнымоце́ночнымоце́ночнойоце́ночными
Giới cáchоце́ночномоце́ночномоце́ночнойоце́ночных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оценочный nghĩa là gì?

оценочный (tính từ) nghĩa là đánh giá.

оценочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оце́ночный (phiên âm Latinh océnočnyj, IPA [ɐˈt͡sɛnət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.