оце́ночный
Dấu sắc trên оце́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оце́ночный nghĩa là đánh giá.
Nghĩa của оце́ночный
Tính từ
- Thuộc về định giá, đánh giá.
- оце́ночная коми́ссияhội đồng định giá
Biến cách của оце́ночный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оце́ночный | оце́ночное | оце́ночная | оце́ночные |
| Sinh cách | оце́ночного | оце́ночного | оце́ночной | оце́ночных |
| Tặng cách | оце́ночному | оце́ночному | оце́ночной | оце́ночным |
| Đối cách | оце́ночный / оце́ночного | оце́ночное | оце́ночную | оце́ночные / оце́ночных |
| Công cụ cách | оце́ночным | оце́ночным | оце́ночной | оце́ночными |
| Giới cách | оце́ночном | оце́ночном | оце́ночной | оце́ночных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оценочный nghĩa là gì?
оценочный (tính từ) nghĩa là đánh giá.
оценочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оце́ночный (phiên âm Latinh océnočnyj, IPA [ɐˈt͡sɛnət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.