оцепене́лый
Dấu sắc trên оцепене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оцепене́лый nghĩa là đờ đẫn, đờ người ra.
Nghĩa của оцепене́лый
Tính từ
- Đờ đẫn, đờ người ra, điếng người, ngây người, sửng sốt, sững sờ.
- оцепене́лое состоя́ниеtrạng thái đờ đẫn (ngây người, điếng người, sững sờ)
Biến cách của оцепене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оцепене́лый | оцепене́лое | оцепене́лая | оцепене́лые |
| Sinh cách | оцепене́лого | оцепене́лого | оцепене́лой | оцепене́лых |
| Tặng cách | оцепене́лому | оцепене́лому | оцепене́лой | оцепене́лым |
| Đối cách | оцепене́лый | оцепене́лое | оцепене́лую | оцепене́лые |
| Công cụ cách | оцепене́лым | оцепене́лым | оцепене́лой | оцепене́лыми |
| Giới cách | оцепене́лом | оцепене́лом | оцепене́лой | оцепене́лых |
| Dạng ngắn | оцепене́л | оцепене́ло | оцепене́ла | оцепене́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оцепенелый nghĩa là gì?
оцепенелый (tính từ) nghĩa là đờ đẫn, đờ người ra.
оцепенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оцепене́лый (phiên âm Latinh ocepenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.