TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оцепене́ние

giống trungbất động vật
ocepenénije[ɐt͡sɨpʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оцепене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оцепене́ние nghĩa là sự đờ đẫn, đờ người.

Nghĩa của оцепене́ние

Danh từ

  1. Sự đờ đẫn, đờ người, điếng người, ngây người, sửng sốt, sững sờ.

Biến cách của оцепене́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оцепене́ниеоцепене́ния
Sinh cách кого? чего?оцепене́нияоцепене́ний
Tặng cách кому? чему?оцепене́ниюоцепене́ниям
Đối cách кого? что?оцепене́ниеоцепене́ния
Công cụ cách кем? чем?оцепене́ниемоцепене́ниями
Giới cách о ком? о чём?оцепене́нииоцепене́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оцепенение nghĩa là gì?

оцепенение (danh từ) nghĩa là sự đờ đẫn, đờ người.

оцепенение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оцепене́ние (phiên âm Latinh ocepenénije, IPA [ɐt͡sɨpʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.