оцепене́ние
Dấu sắc trên оцепене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оцепене́ние nghĩa là sự đờ đẫn, đờ người.
Nghĩa của оцепене́ние
Danh từ
- Sự đờ đẫn, đờ người, điếng người, ngây người, sửng sốt, sững sờ.
Biến cách của оцепене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оцепене́ние | оцепене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оцепене́ния | оцепене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оцепене́нию | оцепене́ниям |
| Đối cách кого? что? | оцепене́ние | оцепене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оцепене́нием | оцепене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оцепене́нии | оцепене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оцепенение nghĩa là gì?
оцепенение (danh từ) nghĩa là sự đờ đẫn, đờ người.
оцепенение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оцепене́ние (phiên âm Latinh ocepenénije, IPA [ɐt͡sɨpʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.