оча́г
Dấu sắc trên оча́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оча́г nghĩa là bếp lò, lò lửa.
Nghĩa của оча́г
Danh từ
- Bếp lò, lò lửa, hỏa lò, lò, bếp; (nghĩa bóng)
- дома́шний, семе́йный оча́гngôi nhà thân thuộc, tổ ấm gia đình
- перен.lò lửa, ổ; (источник) nơi phát nguyên, nguồn gốc; (центр) trung tâm
- оча́г войны́lò lửa chiến tranh
- оча́г культу́рыnơi phát nguyên (trung tâm) văn hóa
- оча́г инфе́кцийvùng nhiễm trùng, ổ nhiễm khuẩn
- оча́г пожа́раnơi phát sinh đám cháy
- оча́г сопротивле́нияổ chống cự, ổ kháng cự, ổ đề kháng
- оча́г землетрясе́нияtâm địa chấn
Biến cách của оча́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оча́г | очаги́ |
| Sinh cách кого? чего? | очага́ | очаго́в |
| Tặng cách кому? чему? | очагу́ | очага́м |
| Đối cách кого? что? | оча́г | очаги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | очаго́м | очага́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | очаге́ | очага́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оча́г
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với оча́г
- Мужчины строят дома, женщины создают домашний очаг. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603786
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очаг nghĩa là gì?
очаг (danh từ) nghĩa là bếp lò, lò lửa.
очаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оча́г (phiên âm Latinh očág, IPA [ɐˈt͡ɕak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.