очаровательно
očarovatelʹno
giọng máy của trình duyệt
очаровательно nghĩa là một cách kiều diễm, mê hồn.
Nghĩa của очаровательно
Phó từ
- Một cách kiều diễm, mê hồn, mê ly, khả ái, đáng yêu, quyến rũ; (прекрасно) [một cách] tuyệt vời, tuyệt trần.
- она́ очарова́тельно улыбну́ласьnàng mỉm cười kiều diễm, nàng chúm chím cười một cách mê hồn
- очарова́тельно наи́вныйngây thơ rất khả ái (đáng yêu, dễ mến, dễ thương)
Câu hỏi thường gặp
очаровательно nghĩa là gì?
очаровательно (phó từ) nghĩa là một cách kiều diễm, mê hồn.
очаровательно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очаровательно (phiên âm Latinh očarovatelʹno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.