очелове́чение
Dấu sắc trên очелове́чение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очелове́чение nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa.
Nghĩa của очелове́чение
Danh từ
- Sự nhân cách hóa, nhân hóa, biến thành người.
- роль труда́ в проце́ссе очелове́чение я обезья́ныtác dụng của lao động trong quá trình vượn biến thành người
Biến cách của очелове́чение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очелове́чение | очелове́чения |
| Sinh cách кого? чего? | очелове́чения | очелове́чений |
| Tặng cách кому? чему? | очелове́чению | очелове́чениям |
| Đối cách кого? что? | очелове́чение | очелове́чения |
| Công cụ cách кем? чем? | очелове́чением | очелове́чениями |
| Giới cách о ком? о чём? | очелове́чении | очелове́чениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
очеловечение nghĩa là gì?
очеловечение (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa.
очеловечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очелове́чение (phiên âm Latinh očelovéčenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.