очеви́дный
Dấu sắc trên очеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очеви́дный nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.
Nghĩa của очеви́дный
Tính từ
- Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên, rành rành.
- очеви́дная вы́годаmối lợi rõ rệt, điều lợi hiển nhiên
- очевидный фактsự việc rõ ràng (rành rành), chứng cớ hiển nhiên (rành rành)
Biến cách của очеви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | очеви́дный | очеви́дное | очеви́дная | очеви́дные |
| Sinh cách | очеви́дного | очеви́дного | очеви́дной | очеви́дных |
| Tặng cách | очеви́дному | очеви́дному | очеви́дной | очеви́дным |
| Đối cách | очеви́дный / очеви́дного | очеви́дное | очеви́дную | очеви́дные / очеви́дных |
| Công cụ cách | очеви́дным | очеви́дным | очеви́дной | очеви́дными |
| Giới cách | очеви́дном | очеви́дном | очеви́дной | очеви́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với очеви́дный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với очеви́дный
- Очевидно, что дальше так продолжаться не может. Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2005072
- Очевидно, он врёт. Rõ ràng ông ta đang nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4616902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очевидный nghĩa là gì?
очевидный (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.
очевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очеви́дный (phiên âm Latinh očevídnyj, IPA [ɐt͡ɕɪˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.