очелове́ченный
očelovéčennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên очелове́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очелове́ченный nghĩa là nhân cách hóa, nhân hóa.
Nghĩa của очелове́ченный
Tính từ
- [Đã, được] nhân cách hóa, nhân hóa, biến thành người, trở thành người.
Câu hỏi thường gặp
очеловеченный nghĩa là gì?
очеловеченный (tính từ) nghĩa là nhân cách hóa, nhân hóa.
очеловеченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очелове́ченный (phiên âm Latinh očelovéčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.