очере́т
giống đựcbất động vật
očerét
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên очере́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очере́т nghĩa là cây sậy, lau.
Nghĩa của очере́т
Danh từ
- Cây sậy, lau (Phragmltes communis).
Biến cách của очере́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очере́т | очере́ты |
| Sinh cách кого? чего? | очере́та | очере́тов |
| Tặng cách кому? чему? | очере́ту | очере́там |
| Đối cách кого? что? | очере́т | очере́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | очере́том | очере́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | очере́те | очере́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
очерет nghĩa là gì?
очерет (danh từ) nghĩa là cây sậy, lau.
очерет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очере́т (phiên âm Latinh očerét); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.