о́черк
Dấu sắc trên о́черк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́черк nghĩa là ký sự, bút ký, thảo luận, tiểu luận.
Nghĩa của о́черк
Danh từ
- Ký sự, bút ký, truyện ký, ký, đặc tả, tùy bút.
- вое́нный о́черкký sự (bút ký) chiến tranh
- литературно-критический Thảo luận, tiểu luận.
- изложение в общих чертах Lược thảo, khái luận, sách đại cương, sách toát yếu.
- о́черк о жи́зни и тво́честве Пу́шкинаthảo luận (tiểu luận) về thân thế và sáng tác của Pu-skin
- граммати́ческий о́черкthảo luận (khái luận) ngữ pháp, sách đại cương về ngữ pháp
Biến cách của о́черк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́черк | о́черки |
| Sinh cách кого? чего? | о́черка | о́черков |
| Tặng cách кому? чему? | о́черку | о́черкам |
| Đối cách кого? что? | о́черк | о́черки |
| Công cụ cách кем? чем? | о́черком | о́черками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́черке | о́черках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́черк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
очерк nghĩa là gì?
очерк (danh từ) nghĩa là ký sự, bút ký, thảo luận, tiểu luận.
очерк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́черк (phiên âm Latinh óčerk, IPA [ˈot͡ɕɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.