о́чередь
Dấu sắc trên о́чередь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́чередь nghĩa là xếp nối đuôi, hàng.
Nghĩa của о́чередь
Danh từ
- Xếp nối đuôi.
- Hàng.
- Lượt, phiên.
Biến cách của о́чередь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́чередь | о́череди |
| Sinh cách кого? чего? | о́череди | очереде́й |
| Tặng cách кому? чему? | о́череди | очередя́м |
| Đối cách кого? что? | о́чередь | о́череди |
| Công cụ cách кем? чем? | о́чередью | очередя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́череди | очередя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́чередь
Câu ví dụ với о́чередь
- Очередь Мэри мыть посуду. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3003729
- Чья очередь? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374746
- Очередь растёт. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7033200
- Том стоит в очереди в магазине. Tom xếp hàng ở cửa tiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8443269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очередь nghĩa là gì?
очередь (danh từ) nghĩa là xếp nối đuôi, hàng.
очередь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́чередь (phiên âm Latinh óčeredʹ, IPA [ˈot͡ɕɪrʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.