TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́чередь

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
óčeredʹ[ˈot͡ɕɪrʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́чередь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́чередь nghĩa là xếp nối đuôi, hàng.

Nghĩa của о́чередь

Danh từ

  1. Xếp nối đuôi.
  2. Hàng.
  3. Lượt, phiên.

Biến cách của о́чередь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́чередьо́череди
Sinh cách кого? чего?о́чередиочереде́й
Tặng cách кому? чему?о́чередиочередя́м
Đối cách кого? что?о́чередьо́череди
Công cụ cách кем? чем?о́чередьюочередя́ми
Giới cách о ком? о чём?о́чередиочередя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́чередь

Câu ví dụ với о́чередь

  • Очередь Мэри мыть посуду. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3003729
  • Чья очередь? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374746
  • Очередь растёт. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7033200
  • Том стоит в очереди в магазине. Tom xếp hàng ở cửa tiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8443269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

очередь nghĩa là gì?

очередь (danh từ) nghĩa là xếp nối đuôi, hàng.

очередь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́чередь (phiên âm Latinh óčeredʹ, IPA [ˈot͡ɕɪrʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.