TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очерёдность

giống cáibất động vật
očerjódnostʹ[ɐt͡ɕɪˈrʲɵdnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

очерёдность nghĩa là trình tự, thứ tự.

Nghĩa của очерёдность

Danh từ

  1. Trình tự, thứ tự, lần lượt, kế tiếp, lần lượt.
    • соблюда́ть очерёдностьtuân thủ thứ tự (trình tự), tuân theo thứ tự (trình tự)
    • в поря́дке очерёдностиtheo thứ tự, theo trình tự, lần lượt, kế tiếp nhau

Biến cách của очерёдность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?очерёдность
Sinh cách кого? чего?очерёдности
Tặng cách кому? чему?очерёдности
Đối cách кого? что?очерёдность
Công cụ cách кем? чем?очерёдностью
Giới cách о ком? о чём?очерёдности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

очерёдность nghĩa là gì?

очерёдность (danh từ) nghĩa là trình tự, thứ tự.

очерёдность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очерёдность (phiên âm Latinh očerjódnostʹ, IPA [ɐt͡ɕɪˈrʲɵdnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.