очерёдность
giống cáibất động vật
očerjódnostʹ[ɐt͡ɕɪˈrʲɵdnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
очерёдность nghĩa là trình tự, thứ tự.
Nghĩa của очерёдность
Danh từ
- Trình tự, thứ tự, lần lượt, kế tiếp, lần lượt.
- соблюда́ть очерёдностьtuân thủ thứ tự (trình tự), tuân theo thứ tự (trình tự)
- в поря́дке очерёдностиtheo thứ tự, theo trình tự, lần lượt, kế tiếp nhau
Biến cách của очерёдность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | очерёдность |
| Sinh cách кого? чего? | очерёдности |
| Tặng cách кому? чему? | очерёдности |
| Đối cách кого? что? | очерёдность |
| Công cụ cách кем? чем? | очерёдностью |
| Giới cách о ком? о чём? | очерёдности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
очерёдность nghĩa là gì?
очерёдность (danh từ) nghĩa là trình tự, thứ tự.
очерёдность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очерёдность (phiên âm Latinh očerjódnostʹ, IPA [ɐt͡ɕɪˈrʲɵdnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.