TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очисти́тельный

očistítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очисти́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очисти́тельный nghĩa là để làm sạch, dọn sạch.

Nghĩa của очисти́тельный

Tính từ

  1. Để làm sạch, dọn sạch, tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, lọc.
    • очисти́тельная маши́наmáy làm sạch, máy khử nhiễm, máy tinh chế
  2. sách vở искупительный [để] chuộc lỗi, chuộc tội, đền tội.
    • очисти́тельная же́ртваlễ hiến sinh để đền tội (chuộc tội), sự hi sinh để đền tội (chuộc tội)
    • очисти́тельные слёзыnước mắt chuộc lỗi (ân hận, hối hận)

Biến cách của очисти́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchочисти́тельныйочисти́тельноеочисти́тельнаяочисти́тельные
Sinh cáchочисти́тельногоочисти́тельногоочисти́тельнойочисти́тельных
Tặng cáchочисти́тельномуочисти́тельномуочисти́тельнойочисти́тельным
Đối cáchочисти́тельныйочисти́тельноеочисти́тельнуюочисти́тельные
Công cụ cáchочисти́тельнымочисти́тельнымочисти́тельнойочисти́тельными
Giới cáchочисти́тельномочисти́тельномочисти́тельнойочисти́тельных
Dạng ngắnочисти́теленочисти́тельноочисти́тельнаочисти́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

очистительный nghĩa là gì?

очистительный (tính từ) nghĩa là để làm sạch, dọn sạch.

очистительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очисти́тельный (phiên âm Latinh očistítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.