TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оче́рчивать

thể chưa hoàn thành
očérčivatʹ[ɐˈt͡ɕert͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оче́рчивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оче́рчивать nghĩa là vạch, kẻ, phác họa, phác qua.

Nghĩa của оче́рчивать

Động từ

  1. Vạch, kẻ, vẽ, vạch đường cong, kẻ đường ngoài, đồ.
    • очерти́ть рису́нокđồ bức vẽ
  2. описывать в общих чертах Phác họa, phác qua.
    • писа́тель бе́гло очерти́л свои́х геро́евnhà văn phác qua (phác họa) những nhân vật của mình

Cặp thể của оче́рчивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оче́рчивать

NgôiHiện tại
яоче́рчиваю
тыоче́рчиваешь
он / она́ / оно́оче́рчивает
мыоче́рчиваем
выоче́рчиваете
они́оче́рчивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + очерчивать.

Quá khứ

Giống đực (он)оче́рчивал
Giống cái (она́)оче́рчивала
Giống trung (оно́)оче́рчивало
Số nhiều (они́)оче́рчивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оче́рчивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оче́рчивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оче́рчивать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

очерчивать nghĩa là gì?

очерчивать (động từ) nghĩa là vạch, kẻ, phác họa, phác qua.

очерчивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оче́рчивать (phiên âm Latinh očérčivatʹ, IPA [ɐˈt͡ɕert͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.