маши́на для очи́нки карандаше́йcái [máy] gọt bút chì
Câu hỏi thường gặp
очинка nghĩa là gì?
очинка (danh từ) nghĩa là sự gọt, vót.
очинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очинка (phiên âm Latinh očinka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.