очи́ток
giống đựcbất động vật
očítok[ɐˈt͡ɕitək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên очи́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очи́ток nghĩa là cây cảnh thiên.
Nghĩa của очи́ток
Danh từ
- Cây cảnh thiên (Sedum).
Biến cách của очи́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очи́ток | очи́токи |
| Sinh cách кого? чего? | очи́тока | очи́токов |
| Tặng cách кому? чему? | очи́току | очи́токам |
| Đối cách кого? что? | очи́ток | очи́токи |
| Công cụ cách кем? чем? | очи́током | очи́токами |
| Giới cách о ком? о чём? | очи́токе | очи́токах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
очиток nghĩa là gì?
очиток (danh từ) nghĩa là cây cảnh thiên.
очиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очи́ток (phiên âm Latinh očítok, IPA [ɐˈt͡ɕitək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.