очи́щенный
Dấu sắc trên очи́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очи́щенный nghĩa là đã tinh chế, khử nhiễm.
Nghĩa của очи́щенный
Tính từ
- Đã tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, tinh khiết, sạch.
Biến cách của очи́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | очи́щенный | очи́щенное | очи́щенная | очи́щенные |
| Sinh cách | очи́щенного | очи́щенного | очи́щенной | очи́щенных |
| Tặng cách | очи́щенному | очи́щенному | очи́щенной | очи́щенным |
| Đối cách | очи́щенный / очи́щенного | очи́щенное | очи́щенную | очи́щенные / очи́щенных |
| Công cụ cách | очи́щенным | очи́щенным | очи́щенной | очи́щенными |
| Giới cách | очи́щенном | очи́щенном | очи́щенной | очи́щенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của очи́щенный
| So sánh hơn | (по)очищенне́е |
Câu hỏi thường gặp
очищенный nghĩa là gì?
очищенный (tính từ) nghĩa là đã tinh chế, khử nhiễm.
очищенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очи́щенный (phiên âm Latinh očíščennyj, IPA [ɐˈt͡ɕiɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.