TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очи́щенный

očíščennyj[ɐˈt͡ɕiɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очи́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очи́щенный nghĩa là đã tinh chế, khử nhiễm.

Nghĩa của очи́щенный

Tính từ

  1. Đã tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, tinh khiết, sạch.

Biến cách của очи́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchочи́щенныйочи́щенноеочи́щеннаяочи́щенные
Sinh cáchочи́щенногоочи́щенногоочи́щеннойочи́щенных
Tặng cáchочи́щенномуочи́щенномуочи́щеннойочи́щенным
Đối cáchочи́щенный / очи́щенногоочи́щенноеочи́щеннуюочи́щенные / очи́щенных
Công cụ cáchочи́щеннымочи́щеннымочи́щеннойочи́щенными
Giới cáchочи́щенномочи́щенномочи́щеннойочи́щенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của очи́щенный

So sánh hơn(по)очищенне́е

Câu hỏi thường gặp

очищенный nghĩa là gì?

очищенный (tính từ) nghĩa là đã tinh chế, khử nhiễm.

очищенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очи́щенный (phiên âm Latinh očíščennyj, IPA [ɐˈt͡ɕiɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.