TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очище́ние

giống trungbất động vật
očiščénije[ɐt͡ɕɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очище́ние nghĩa là sự làm sạch, dọn sạch, trau dồi đạo đức, gột rửa tâm hồn.

Nghĩa của очище́ние

Nghĩa lấy theo mục очистка.

Danh từ

  1. Sự làm sạch, dọn sạch; (hóa học) [sự] tinh chế, khử nhiễm, khử sạch, lọc.
  2. нравственное [sự] trau dồi đạo đức, gột rửa tâm hồn, tu thân, rửa mình, tu dưỡng tư tưởng.

Biến cách của очище́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?очище́ниеочище́ния
Sinh cách кого? чего?очище́нияочище́ний
Tặng cách кому? чему?очище́ниюочище́ниям
Đối cách кого? что?очище́ниеочище́ния
Công cụ cách кем? чем?очище́ниемочище́ниями
Giới cách о ком? о чём?очище́нииочище́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với очище́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

очищение nghĩa là gì?

очищение (danh từ) nghĩa là sự làm sạch, dọn sạch, trau dồi đạo đức, gột rửa tâm hồn.

очищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очище́ние (phiên âm Latinh očiščénije, IPA [ɐt͡ɕɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.