очко́
Dấu sắc trên очко́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очко́ nghĩa là điểm.
Nghĩa của очко́
Danh từ
- на картах, костях Điểm.
- спорт.điểm
- набра́ть де́сять очко́вđược mười điểm
- полигр.hình nổi
Biến cách của очко́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очко́ | очки́ |
| Sinh cách кого? чего? | очка́ | очко́в |
| Tặng cách кому? чему? | очку́ | очка́м |
| Đối cách кого? что? | очко́ | очки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | очко́м | очка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | очке́ | очка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với очко́
- Без очков он слеп как крот. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515002
- У тебя очки на пол упали. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990290
- Твои очки упали на пол. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350909
- Я где-то забыл свои очки. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581817
- Где я мог потерять очки? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966918
- Я без очков плохо вижу. Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357364
- Я где-то очки забыл. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12186154
- Она сняла очки. Cô ấy tháo kính ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7907358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очко nghĩa là gì?
очко (danh từ) nghĩa là điểm.
очко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очко́ (phiên âm Latinh očkó, IPA [ɐt͡ɕˈko]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.