очковтира́тель
Dấu sắc trên очковтира́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очковтира́тель nghĩa là kẻ lừa dối, kẻ bịp bợm.
Nghĩa của очковтира́тель
Danh từ
- Kẻ lừa dối, kẻ bịp bợm.
Biến cách của очковтира́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очковтира́тель | очковтира́тели |
| Sinh cách кого? чего? | очковтира́теля | очковтира́телей |
| Tặng cách кому? чему? | очковтира́телю | очковтира́телям |
| Đối cách кого? что? | очковтира́теля | очковтира́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | очковтира́телем | очковтира́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | очковтира́теле | очковтира́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
очковтиратель nghĩa là gì?
очковтиратель (danh từ) nghĩa là kẻ lừa dối, kẻ bịp bợm.
очковтиратель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очковтира́тель (phiên âm Latinh očkovtirátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.