TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очуме́лый

očumélyj[ɐt͡ɕʉˈmʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очуме́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очуме́лый nghĩa là mụ đi, lú lấp.

Nghĩa của очуме́лый

Tính từ

  1. Mụ đi, lú lấp, u mê, đần độn, mê mẩn.

Biến cách của очуме́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchочуме́лыйочуме́лоеочуме́лаяочуме́лые
Sinh cáchочуме́логоочуме́логоочуме́лойочуме́лых
Tặng cáchочуме́ломуочуме́ломуочуме́лойочуме́лым
Đối cáchочуме́лый / очуме́логоочуме́лоеочуме́луюочуме́лые / очуме́лых
Công cụ cáchочуме́лымочуме́лымочуме́лойочуме́лыми
Giới cáchочуме́ломочуме́ломочуме́лойочуме́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

очумелый nghĩa là gì?

очумелый (tính từ) nghĩa là mụ đi, lú lấp.

очумелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очуме́лый (phiên âm Latinh očumélyj, IPA [ɐt͡ɕʉˈmʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.