очёски
giống đựcbất động vật
očjóski
giọng máy của trình duyệt
очёски nghĩa là xơ chải, lông rối, xơ, mụn xơ.
Nghĩa của очёски
Danh từ
- шерсти, воло́с Xơ chải, lông rối, len rối, tóc rối (giắt ở răng lược)
- пеньки, джута и т. п. Xơ, mụn xơ, sợi xơ, gai xơ, đay xơ, lanh xơ.
Câu hỏi thường gặp
очёски nghĩa là gì?
очёски (danh từ) nghĩa là xơ chải, lông rối, xơ, mụn xơ.
очёски đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очёски (phiên âm Latinh očjóski); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.