TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очёски

giống đựcbất động vật
očjóski giọng máy của trình duyệt

очёски nghĩa là xơ chải, lông rối, xơ, mụn xơ.

Nghĩa của очёски

Danh từ

  1. шерсти, воло́с Xơ chải, lông rối, len rối, tóc rối (giắt ở răng lược)
  2. пеньки, джута и т. п. Xơ, mụn xơ, sợi xơ, gai xơ, đay xơ, lanh xơ.

Câu hỏi thường gặp

очёски nghĩa là gì?

очёски (danh từ) nghĩa là xơ chải, lông rối, xơ, mụn xơ.

очёски đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очёски (phiên âm Latinh očjóski); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.