TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очути́ться

thể hoàn thành
očutítʹsja[ɐt͡ɕʉˈtʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên очути́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

очути́ться nghĩa là rơi vào, lâm vào.

Nghĩa của очути́ться

Động từ

  1. Rơi vào, lâm vào, mắc vào, ở vào, ở.
    • очути́ться в тру́дном положе́нияlâm vào tình thế khó khăn

Chia động từ очути́ться

NgôiTương lai
я—
тыочу́тишься
он / она́ / оно́очу́тится
мыочу́тимся
выочу́титесь
они́очу́тятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)очути́лся
Giống cái (она́)очути́лась
Giống trung (оно́)очути́лось
Số nhiều (они́)очути́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)очути́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)очути́тесь

Họ từ của очути́ться

Câu hỏi thường gặp

очутиться nghĩa là gì?

очутиться (động từ) nghĩa là rơi vào, lâm vào.

очутиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очути́ться (phiên âm Latinh očutítʹsja, IPA [ɐt͡ɕʉˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.