очёсывать
очёсывать nghĩa là chải, chải sạch, chải phẳng.
Nghĩa của очёсывать
Động từ
- очищать Chải, chải sạch.
- чесанием приглаживать Chải phẳng.
Cặp thể của очёсывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ очёсывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | очёсываю |
| ты | очёсываешь |
| он / она́ / оно́ | очёсывает |
| мы | очёсываем |
| вы | очёсываете |
| они́ | очёсывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + очёсывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | очёсывал |
| Giống cái (она́) | очёсывала |
| Giống trung (оно́) | очёсывало |
| Số nhiều (они́) | очёсывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | очёсывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | очёсывайте |
Câu hỏi thường gặp
очёсывать nghĩa là gì?
очёсывать (động từ) nghĩa là chải, chải sạch, chải phẳng.
очёсывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очёсывать (phiên âm Latinh očjósyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.