TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошалевать

thể chưa hoàn thành
ošalevatʹ giọng máy của trình duyệt

ошалевать nghĩa là mụ người đi, đâm ra lú lấp.

Nghĩa của ошалевать

Động từ

  1. Mụ người đi, đâm ra lú lấp, trở nên u mê, cuống quít lên, hớt hải, hớt hơ hớt hải.
    • ошале́ть от жары́mụ người đi (phờ người đi) vì nóng bức, nóng lả đi
    • ошале́ть от испу́гаsợ hớt hơ hớt hải, sợ cuống quít lên

Câu hỏi thường gặp

ошалевать nghĩa là gì?

ошалевать (động từ) nghĩa là mụ người đi, đâm ra lú lấp.

ошалевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошалевать (phiên âm Latinh ošalevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.