ошалевать
thể chưa hoàn thành
ošalevatʹ
giọng máy của trình duyệt
ошалевать nghĩa là mụ người đi, đâm ra lú lấp.
Nghĩa của ошалевать
Động từ
- Mụ người đi, đâm ra lú lấp, trở nên u mê, cuống quít lên, hớt hải, hớt hơ hớt hải.
- ошале́ть от жары́mụ người đi (phờ người đi) vì nóng bức, nóng lả đi
- ошале́ть от испу́гаsợ hớt hơ hớt hải, sợ cuống quít lên
Câu hỏi thường gặp
ошалевать nghĩa là gì?
ошалевать (động từ) nghĩa là mụ người đi, đâm ra lú lấp.
ошалевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошалевать (phiên âm Latinh ošalevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.