ошале́лый
Dấu sắc trên ошале́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошале́лый nghĩa là mụ đi, lú lấp.
Nghĩa của ошале́лый
Tính từ
- Mụ đi, lú lấp, u mê, cuống quít, cuống cà kê, hớt hải, hớt hơ hớt hải.
Biến cách của ошале́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ошале́лый | ошале́лое | ошале́лая | ошале́лые |
| Sinh cách | ошале́лого | ошале́лого | ошале́лой | ошале́лых |
| Tặng cách | ошале́лому | ошале́лому | ошале́лой | ошале́лым |
| Đối cách | ошале́лый / ошале́лого | ошале́лое | ошале́лую | ошале́лые / ошале́лых |
| Công cụ cách | ошале́лым | ошале́лым | ошале́лой | ошале́лыми |
| Giới cách | ошале́лом | ошале́лом | ошале́лой | ошале́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ошале́лый
| So sánh hơn | (по)ошале́лее |
Câu hỏi thường gặp
ошалелый nghĩa là gì?
ошалелый (tính từ) nghĩa là mụ đi, lú lấp.
ошалелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошале́лый (phiên âm Latinh ošalélyj, IPA [ɐʂɐˈlʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.