TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошале́лый

ošalélyj[ɐʂɐˈlʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ошале́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ошале́лый nghĩa là mụ đi, lú lấp.

Nghĩa của ошале́лый

Tính từ

  1. Mụ đi, lú lấp, u mê, cuống quít, cuống cà kê, hớt hải, hớt hơ hớt hải.

Biến cách của ошале́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchошале́лыйошале́лоеошале́лаяошале́лые
Sinh cáchошале́логоошале́логоошале́лойошале́лых
Tặng cáchошале́ломуошале́ломуошале́лойошале́лым
Đối cáchошале́лый / ошале́логоошале́лоеошале́луюошале́лые / ошале́лых
Công cụ cáchошале́лымошале́лымошале́лойошале́лыми
Giới cáchошале́ломошале́ломошале́лойошале́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ошале́лый

So sánh hơn(по)ошале́лее

Câu hỏi thường gặp

ошалелый nghĩa là gì?

ошалелый (tính từ) nghĩa là mụ đi, lú lấp.

ошалелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошале́лый (phiên âm Latinh ošalélyj, IPA [ɐʂɐˈlʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.