ошеломля́ющий
Dấu sắc trên ошеломля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошеломля́ющий nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
Nghĩa của ошеломля́ющий
Tính từ
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bàng hoàng, làm chết điếng.
Biến cách của ошеломля́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ошеломля́ющий | ошеломля́ющее | ошеломля́ющая | ошеломля́ющие |
| Sinh cách | ошеломля́ющего | ошеломля́ющего | ошеломля́ющей | ошеломля́ющих |
| Tặng cách | ошеломля́ющему | ошеломля́ющему | ошеломля́ющей | ошеломля́ющим |
| Đối cách | ошеломля́ющий / ошеломля́ющего | ошеломля́ющее | ошеломля́ющую | ошеломля́ющие / ошеломля́ющих |
| Công cụ cách | ошеломля́ющим | ошеломля́ющим | ошеломля́ющей | ошеломля́ющими |
| Giới cách | ошеломля́ющем | ошеломля́ющем | ошеломля́ющей | ошеломля́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ошеломляющий nghĩa là gì?
ошеломляющий (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
ошеломляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошеломля́ющий (phiên âm Latinh ošelomljájuščij, IPA [ɐʂɨɫɐˈmlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.