TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошеломля́ющий

ošelomljájuščij[ɐʂɨɫɐˈmlʲæjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ошеломля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ошеломля́ющий nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Nghĩa của ошеломля́ющий

Tính từ

  1. Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm điếng người, làm xửng vửng, làm cuống quít, làm bàng hoàng, làm chết điếng.

Biến cách của ошеломля́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchошеломля́ющийошеломля́ющееошеломля́ющаяошеломля́ющие
Sinh cáchошеломля́ющегоошеломля́ющегоошеломля́ющейошеломля́ющих
Tặng cáchошеломля́ющемуошеломля́ющемуошеломля́ющейошеломля́ющим
Đối cáchошеломля́ющий / ошеломля́ющегоошеломля́ющееошеломля́ющуюошеломля́ющие / ошеломля́ющих
Công cụ cáchошеломля́ющимошеломля́ющимошеломля́ющейошеломля́ющими
Giới cáchошеломля́ющемошеломля́ющемошеломля́ющейошеломля́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ошеломляющий nghĩa là gì?

ошеломляющий (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

ошеломляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошеломля́ющий (phiên âm Latinh ošelomljájuščij, IPA [ɐʂɨɫɐˈmlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.