ошиба́ться
Dấu sắc trên ошиба́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошиба́ться nghĩa là sai, lầm.
Nghĩa của ошиба́ться
Động từ
- Sai, lầm, nhầm, sai lầm, nhầm lẫn, nhận định sai lầm.
- ошиба́ться в ко́м-л.nhận định sai lầm về ai
- ошиба́ться в вычисле́нняхtính sai, sai lầm trong việc tính toán
- вы ошиба́етесь!anh nhầm rồi!, chị lầm rồi!
- е́сли не ошиба́юсьnếu tôi không lầm (nhầm)
- мо́жет быть, я ошиба́юсьcó lẽ là tôi lầm (nhầm)
- не ошиби́сь, е́сли скажу́tôi sẽ không nhầm (lầm) nếu nói rằng...
- смотри́, не ошиби́сь!cẩn thận, đừng sai đấy nhé!, chú ý kẻo sai đấy!
- ошиба́ться а́дресомviết sai (viết nhầm, nhầm) địa chỉ
Cặp thể của ошиба́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ошиба́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ошиба́юсь |
| ты | ошиба́ешься |
| он / она́ / оно́ | ошиба́ется |
| мы | ошиба́емся |
| вы | ошиба́етесь |
| они́ | ошиба́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошибаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ошиба́лся |
| Giống cái (она́) | ошиба́лась |
| Giống trung (оно́) | ошиба́лось |
| Số nhiều (они́) | ошиба́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ошиба́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ошиба́йтесь |
Câu ví dụ với ошиба́ться
- Я мог ошибаться. Tôi có thể sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496005
- Я могла ошибаться. Tôi có thể sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2497564
- ИИ может ошибаться. AI có thể mắc lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581615
- Ни вы, ни я не ошибаемся. Bạn và tôi đều không sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6214392
- Том почти никогда не ошибается. Tom gần như không bao giờ sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100311
- Если я ошибаюсь, поправьте меня. Nếu tôi nhầm, hãy sửa cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9000716
- Не думаю, что я ошибался. Tôi không nghĩ là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13518595
- Мы надеемся, что ошибаемся. Chúng tôi hy vọng là mình đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5474743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ошибаться nghĩa là gì?
ошибаться (động từ) nghĩa là sai, lầm.
ошибаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошиба́ться (phiên âm Latinh ošibátʹsja, IPA [ɐʂɨˈbat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.