TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошеломлённый

ošelomljónnyj giọng máy của trình duyệt

ошеломлённый nghĩa là bị kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa của ошеломлённый

Tính từ

  1. Bị kinh ngạc, sửng sốt, điếng người, xửng vửng, cuống quít, bàng hoàng.

Biến cách của ошеломлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchошеломлённыйошеломлённоеошеломлённаяошеломлённые
Sinh cáchошеломлённогоошеломлённогоошеломлённойошеломлённых
Tặng cáchошеломлённомуошеломлённомуошеломлённойошеломлённым
Đối cáchошеломлённыйошеломлённоеошеломлённуюошеломлённые
Công cụ cáchошеломлённымошеломлённымошеломлённойошеломлёнными
Giới cáchошеломлённомошеломлённомошеломлённойошеломлённых
Dạng ngắnошеломлёношеломлено́ошеломлена́ошеломлены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ошеломлённый nghĩa là gì?

ошеломлённый (tính từ) nghĩa là bị kinh ngạc, sửng sốt.

ошеломлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошеломлённый (phiên âm Latinh ošelomljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.