ошеломлённый
ošelomljónnyj
giọng máy của trình duyệt
ошеломлённый nghĩa là bị kinh ngạc, sửng sốt.
Nghĩa của ошеломлённый
Tính từ
- Bị kinh ngạc, sửng sốt, điếng người, xửng vửng, cuống quít, bàng hoàng.
Biến cách của ошеломлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ошеломлённый | ошеломлённое | ошеломлённая | ошеломлённые |
| Sinh cách | ошеломлённого | ошеломлённого | ошеломлённой | ошеломлённых |
| Tặng cách | ошеломлённому | ошеломлённому | ошеломлённой | ошеломлённым |
| Đối cách | ошеломлённый | ошеломлённое | ошеломлённую | ошеломлённые |
| Công cụ cách | ошеломлённым | ошеломлённым | ошеломлённой | ошеломлёнными |
| Giới cách | ошеломлённом | ошеломлённом | ошеломлённой | ошеломлённых |
| Dạng ngắn | ошеломлён | ошеломлено́ | ошеломлена́ | ошеломлены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ошеломлённый nghĩa là gì?
ошеломлённый (tính từ) nghĩa là bị kinh ngạc, sửng sốt.
ошеломлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошеломлённый (phiên âm Latinh ošelomljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.