ошива́ться
Dấu sắc trên ошива́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ошива́ться nghĩa là láng cháng, la cà.
Nghĩa của ошива́ться
Động từ
- thông tục Láng cháng, la cà, lảng vảng, đi rông.
- он весь день ошива́тьсяа́ется на у́лицеnó lảng chảng (la cà, lảng vảng, đi rông) ngoài phố suốt ngày
Chia động từ ошива́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ошива́юсь |
| ты | ошива́ешься |
| он / она́ / оно́ | ошива́ется |
| мы | ошива́емся |
| вы | ошива́етесь |
| они́ | ошива́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ошива́лся |
| Giống cái (она́) | ошива́лась |
| Giống trung (оно́) | ошива́лось |
| Số nhiều (они́) | ошива́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ошива́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ошива́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
ошиваться nghĩa là gì?
ошиваться (động từ) nghĩa là láng cháng, la cà.
ошиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ошива́ться (phiên âm Latinh ošivátʹsja, IPA [ɐʂɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.