TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошива́ться

thể chưa hoàn thành
ošivátʹsja[ɐʂɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ошива́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ошива́ться nghĩa là láng cháng, la cà.

Nghĩa của ошива́ться

Động từ

  1. thông tục Láng cháng, la cà, lảng vảng, đi rông.
    • он весь день ошива́тьсяа́ется на у́лицеnó lảng chảng (la cà, lảng vảng, đi rông) ngoài phố suốt ngày

Chia động từ ошива́ться

NgôiHiện tại
яошива́юсь
тыошива́ешься
он / она́ / оно́ошива́ется
мыошива́емся
выошива́етесь
они́ошива́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ошиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)ошива́лся
Giống cái (она́)ошива́лась
Giống trung (оно́)ошива́лось
Số nhiều (они́)ошива́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ошива́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ошива́йтесь

Câu hỏi thường gặp

ошиваться nghĩa là gì?

ошиваться (động từ) nghĩa là láng cháng, la cà.

ошиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошива́ться (phiên âm Latinh ošivátʹsja, IPA [ɐʂɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.