TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оши́кать

thể hoàn thành
ošíkatʹ[ɐˈʂɨkətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оши́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оши́кать nghĩa là xuỵt, huýt chê.

Nghĩa của оши́кать

Động từ

  1. Xuỵt, huýt chê, la ó.
    • оши́кать актёраhuýt chê (xuỵt) người diễn viên
    • оши́кать пье́суhuýt chê vở kịch

Chia động từ оши́кать

NgôiTương lai
яоши́каю
тыоши́каешь
он / она́ / оно́оши́кает
мыоши́каем
выоши́каете
они́оши́кают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)оши́кал
Giống cái (она́)оши́кала
Giống trung (оно́)оши́кало
Số nhiều (они́)оши́кали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оши́кай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оши́кайте

Câu hỏi thường gặp

ошикать nghĩa là gì?

ошикать (động từ) nghĩa là xuỵt, huýt chê.

ошикать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оши́кать (phiên âm Latinh ošíkatʹ, IPA [ɐˈʂɨkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.