TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ошмётки

giống đựcbất động vật
ošmjótki giọng máy của trình duyệt

ошмётки nghĩa là cục, bãi.

Nghĩa của ошмётки

Danh từ

  1. Cục, bãi, mẩu vụn, mụn.
    • из-под копы́т лете́ли ошмётки гря́зиtừ dưới vó ngựa bắn tung tóe những cục bùn

Câu hỏi thường gặp

ошмётки nghĩa là gì?

ошмётки (danh từ) nghĩa là cục, bãi.

ошмётки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ошмётки (phiên âm Latinh ošmjótki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.