оштукатувивать
thể chưa hoàn thành
oštukatuvivatʹ
giọng máy của trình duyệt
оштукатувивать nghĩa là trát, trát vữa.
Nghĩa của оштукатувивать
Động từ
- Trát, trát vữa. + đối cách
Cặp thể của оштукатувивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
оштукатувивать nghĩa là gì?
оштукатувивать (động từ) nghĩa là trát, trát vữa.
оштукатувивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оштукатувивать (phiên âm Latinh oštukatuvivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.