TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оштукатуренный

oštukaturennyj giọng máy của trình duyệt

оштукатуренный nghĩa là trát vữa, trát.

Nghĩa của оштукатуренный

Tính từ

  1. [Đã, được, bị] trát vữa, trát.

Câu hỏi thường gặp

оштукатуренный nghĩa là gì?

оштукатуренный (tính từ) nghĩa là trát vữa, trát.

оштукатуренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оштукатуренный (phiên âm Latinh oštukaturennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.