TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ощупывание

giống trung
oščupyvanije giọng máy của trình duyệt

ощупывание nghĩa là sự sờ mó, rờ mó.

Nghĩa của ощупывание

Danh từ

  1. Sự sờ mó, rờ mó, sờ, rờ, mó, mò, nắn.

Câu hỏi thường gặp

ощупывание nghĩa là gì?

ощупывание (danh từ) nghĩa là sự sờ mó, rờ mó.

ощупывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ощупывание (phiên âm Latinh oščupyvanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.