TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паб

giống đựcbất động vật
pab[pap] giọng máy của trình duyệt

паб nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.

Nghĩa của паб

Danh từ

  1. Quán rượu, ba.
  2. Tiệm rượu, tửu quán.

Biến cách của паб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́бпа́бы
Sinh cách кого? чего?па́бапа́бов
Tặng cách кому? чему?па́бупа́бам
Đối cách кого? что?па́бпа́бы
Công cụ cách кем? чем?па́бомпа́бами
Giới cách о ком? о чём?па́бепа́бах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

паб nghĩa là gì?

паб (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.

паб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паб (phiên âm Latinh pab, IPA [pap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.