паб
giống đựcbất động vật
pab[pap]
giọng máy của trình duyệt
паб nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
Nghĩa của паб
Danh từ
- Quán rượu, ba.
- Tiệm rượu, tửu quán.
Biến cách của паб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́б | па́бы |
| Sinh cách кого? чего? | па́ба | па́бов |
| Tặng cách кому? чему? | па́бу | па́бам |
| Đối cách кого? что? | па́б | па́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | па́бом | па́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́бе | па́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паб nghĩa là gì?
паб (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
паб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паб (phiên âm Latinh pab, IPA [pap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.