павли́н
Dấu sắc trên павли́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
павли́н nghĩa là con công, cuông.
Nghĩa của павли́н
Danh từ
- Con công, cuông (Pavocristatus).
Biến cách của павли́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | павли́н | павли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | павли́на | павли́нов |
| Tặng cách кому? чему? | павли́ну | павли́нам |
| Đối cách кого? что? | павли́на | павли́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | павли́ном | павли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | павли́не | павли́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
павлин nghĩa là gì?
павлин (danh từ) nghĩa là con công, cuông.
павлин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là павли́н (phiên âm Latinh pavlín, IPA [pɐˈvlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.