TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

павшие

pavšije giọng máy của trình duyệt

павшие nghĩa là các liệt sĩ, tiên liệt.

Nghĩa của павшие

Danh từ

  1. Các liệt sĩ, tiên liệt, chiến sĩ trân trọng.

Câu hỏi thường gặp

павшие nghĩa là gì?

павшие (danh từ) nghĩa là các liệt sĩ, tiên liệt.

павшие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là павшие (phiên âm Latinh pavšije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.