паде́ние
Dấu sắc trên паде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паде́ние nghĩa là sự rơi xuống, ngã xuống, hạ xuống, giảm bớt.
Nghĩa của паде́ние
Danh từ
- Sự rơi xuống, ngã xuống, rơi, đổ.
- понижение [sự] hạ xuống, giảm bớt, tụt xuống, sụt xuống.
- падение температу́рыnhiệt độ tụt xuống, [sự] hạ thấp của nhiệt độ
- падение ценgiá cả sụt xuống, [sự] hạ xuống của giá cả
- у́гол паде́ния(vật lý) góc đầu xạ, góc tới, đầu xạ giác
- города и т. п. [sự] thất thủ, bị hạ.
- падение кре́постиpháo đài bị thất thủ (bị hạ)
- режима и т. п. [sự] sập đổ, sụp đổ, suy sụp, suy thái, suy tàn.
- падение прови́тельстваchính phủ đổ (đổ nhào)
- моральное [sự] suy đồi, đồi trụy.
Biến cách của паде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паде́ние | паде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | паде́ния | паде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | паде́нию | паде́ниям |
| Đối cách кого? что? | паде́ние | паде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | паде́нием | паде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | паде́нии | паде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của паде́ние
Câu ví dụ với паде́ние
- В жизни человека случаются взлёты и падения. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554145
- В жизни человека есть свои взлёты и падения. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11242238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
падение nghĩa là gì?
падение (danh từ) nghĩa là sự rơi xuống, ngã xuống, hạ xuống, giảm bớt.
падение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паде́ние (phiên âm Latinh padénije, IPA [pɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.