TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паж

giống đựcđộng vật
paž[paʂ] giọng máy của trình duyệt

паж nghĩa là người thị đồng, thiếu sinh quân.

Nghĩa của паж

Danh từ

  1. Người thị đồng.
  2. воспитанник Пажеского корпуса Thiếu sinh quân (ở nước Nga sa hoàng).

Biến cách của паж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́жпажи́
Sinh cách кого? чего?пажа́паже́й
Tặng cách кому? чему?пажу́пажа́м
Đối cách кого? что?пажа́паже́й
Công cụ cách кем? чем?пажо́мпажа́ми
Giới cách о ком? о чём?паже́пажа́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

паж nghĩa là gì?

паж (danh từ) nghĩa là người thị đồng, thiếu sinh quân.

паж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паж (phiên âm Latinh paž, IPA [paʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.