паж
giống đựcđộng vật
paž[paʂ]
giọng máy của trình duyệt
паж nghĩa là người thị đồng, thiếu sinh quân.
Nghĩa của паж
Danh từ
- Người thị đồng.
- воспитанник Пажеского корпуса Thiếu sinh quân (ở nước Nga sa hoàng).
Biến cách của паж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́ж | пажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | пажа́ | паже́й |
| Tặng cách кому? чему? | пажу́ | пажа́м |
| Đối cách кого? что? | пажа́ | паже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | пажо́м | пажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | паже́ | пажа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
паж nghĩa là gì?
паж (danh từ) nghĩa là người thị đồng, thiếu sinh quân.
паж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паж (phiên âm Latinh paž, IPA [paʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.